CHÀNH XE HÀ NỘI - SÀI GÒN - PHÚ QUỐC

HOTLINE

0945 000 006

Trang chủ / Bảng giá / BẢNG GIÁ CHÀNH XE SÀI GÒN đi PHÚ QUỐC
THONG TIN CRB 2023 05 scaled
Tháng Chín 6, 2021 Quản Trị Bảng giá

BẢNG GIÁ CHÀNH XE SÀI GÒN đi PHÚ QUỐC

(Bảng giá số 201809/01-HCM/PQC được áp dụng kể từ ngày 01/10/2018; Giá dầu hiện tại 18.610đ/lít )

1.1 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Từ SÀI GÒN Đi PHÚ QUỐC [Giao nhận hàng nhanh]

Trọng Lượng (Kg) Đơn Giá Hàng Nặng Phí Giao Tận Nơi
<0.5kg 5,000 đ/kiện 10,000 vnđ/đơn [dịch vụ tiết kiệm]
<2kg 10,000 đ/kiện 10,000 vnđ/đơn [dịch vụ tiết kiệm]
<4kg 20,000 đ/kiện 20,000 vnđ/đơn [dịch vụ tiết kiệm]
<6kg 30,000 đ/kiện 30,000 vnđ/đơn [dịch vụ tiết kiệm]
<8kg 40,000 đ/kiện 40,000 vnđ/đơn [dịch vụ tiết kiệm]
<10kg 50,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
<20kg 60,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
<30kg 75,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
<40kg 80,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
<50kg 100,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
51 - 100Kg 2,000 đ/kg 50,000 vnđ/địa chỉ
101 - 200Kg 1,800 đ/kg 100,000 vnđ/địa chỉ
201 - 500Kg 1,600 đ/kg 150,000 vnđ/địa chỉ
501 - 750Kg 1,500 đ/kg 200,000 vnđ/địa chỉ
751 - 1.000Kg 1,400 đ/kg 250,000 vnđ/địa chỉ
1.001 - 2.000Kg 1,200 đ/kg 300,000 vnđ/địa chỉ
2.001 - 4.000Kg 1,100 đ/kg 400,000 vnđ/địa chỉ
4.001 - 6.000Kg 1,000 đ/kg 500,000 vnđ/địa chỉ
6.001 - 10.000Kg 900 đ/kg Miễn phí giao
10.001 - 15.000Kg 850 đ/kg Miễn phí giao
15.001 - 19.000Kg 800 đ/kg Miễn phí giao
> 19.000kg Báo giá theo lô Miễn phí giao
Bao xe 15.000Kg 16,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Bao xe 19.000Kg 19,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Mui Bạt 12m 32,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Sàn phẳng 12m 32,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 20f 30,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 40f 32,000,000 đ/xe Miễn phí giao

1.2 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ Từ SÀI GÒN Đi PHÚ QUỐC [Giao nhận hàng nhanh]

Số Khối (m3) Đơn Giá Hàng Nhẹ Phí Giao Tận Nơi
>1-2m3 500,000 vnđ/m3 100,000 vnđ/địa chỉ
>2-4m3 490,000 vnđ/m3 150,000 vnđ/địa chỉ
>4-6m3 480,000 vnđ/m3 200,000 vnđ/địa chỉ
>6-8m3 470,000 vnđ/m3 250,000 vnđ/địa chỉ
>8-10m3 460,000 vnđ/m3 300,000 vnđ/địa chỉ
>10-15m3 450,000 vnđ/m3 350,000 vnđ/địa chỉ
>15-20m3 440,000 vnđ/m3 400,000 vnđ/địa chỉ
>20-25m3 430,000 vnđ/m3 450,000 vnđ/địa chỉ
>25-30m3 420,000 vnđ/m3 500,000 vnđ/địa chỉ
>30-35m3 410,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>35-40m3 400,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>40m3 Giá thỏa thuận Miễn phí giao
Bao xe 15.000Kg 15,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Bao xe 19.000Kg 18,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Mui Bạt 12m 30,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Sàn phẳng 12m 30,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 20f 28,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 40f 30,000,000 đ/xe Miễn phí giao

1.3 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Từ SÀI GÒN Đi PHÚ QUỐC [Giá rẻ ưu đãi 2-5 ngày]

Trọng Lượng (Kg) Đơn Giá Hàng Nặng Phí Giao Tận Nơi
1.000 - 2.000kg 1,000 đ/kg 150,000 vnđ/địa chỉ
2.001 - 3.000kg 950 đ/kg 200,000 vnđ/địa chỉ
3.001 - 5.000kg 900 đ/kg 250,000 vnđ/địa chỉ
5.001 - 8.000kg 850 đ/kg 300,000 vnđ/địa chỉ
8.001 - 10.000kg 800 đ/kg 350,000 vnđ/địa chỉ
10.001 - 15.000kg 750 đ/kg 400,000 vnđ/địa chỉ
> 15.000 Kg 700 đ/kg 500,000 vnđ/địa chỉ
> 19.000 Kg Giá thỏa thuận Phí thỏa thuận
Container 20F [<25 tấn] 26,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Container 40F [<25 tấn] 27,000,000 đ/xe Miễn phí giao

1.4 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ Từ SÀI GÒN Đi PHÚ QUỐC [Giá rẻ ưu đãi 2-5 ngày]

Số Khối (m3) Đơn Giá Hàng Nhẹ Phí Giao Tận Nơi
>1-2m3 380,000 vnđ/m3 100,000 vnđ/địa chỉ
>2-4m3 370,000 vnđ/m3 150,000 vnđ/địa chỉ
>4-6m3 360,000 vnđ/m3 200,000 vnđ/địa chỉ
>6-8m3 350,000 vnđ/m3 250,000 vnđ/địa chỉ
>8-10m3 340,000 vnđ/m3 300,000 vnđ/địa chỉ
>10-15m3 330,000 vnđ/m3 350,000 vnđ/địa chỉ
>15-20m3 320,000 vnđ/m3 400,000 vnđ/địa chỉ
>20-25m3 310,000 vnđ/m3 450,000 vnđ/địa chỉ
>25-30m3 300,000 vnđ/m3 500,000 vnđ/địa chỉ
>30-35m3 290,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>35-40m3 280,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>40m3 Giá thỏa thuận Miễn phí giao
Container 20F [<15 tấn] 24,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Container 40F [<15 tấn] 25,000,000 đ/xe Miễn phí giao

Hướng dẫn tính giá cước phí vận chuyển hàng hóa từ Sài Gòn đi Phú Quốc

STT  DIỄN GIẢI CHI PHÍ ĐI PHÚ QUỐC THÀNH TIỀN
1 Phí lấy hàng tận nơi [nếu có] ...
2 Phí bốc xếp tại nơi gửi [nếu có] ...
3 Cước phí vận chuyển từ SÀI GÒN đi PHÚ QUỐC ...
4 Phí giao tận nơi Phú Quốc [nếu có] ...
5 Phí bốc xếp tại nơi đến [nếu có] ...
6 Phí đóng gói hàng hóa [nếu có] ...
7 TỔNG SỐ TIỀN PHẢI THANH TOÁN Số tiền ......
Mục số 3 cần lưu ý: nếu là hàng nặng thì lấy số kg * đơn giá, nếu là hàng nhẹ thì hãy lấy số khối * đơn giá

Một số quy đình kèm theo báo giá vận chuyển hàng hóa đi Phú Quốc

1 Thuế GTGT Đơn giá trên chưa thuế GTGT theo quy định của Bộ Tài Chính
2 Hình thức thanh toán Thanh toán đủ 100% ngay khi gửi hàng, ngay khi giao hàng hoặc các thỏa thuận khác căn cứ theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa.
3 Phương thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản
4 Giá vận tải không bao gồm phí Bốc xếp tại nơi gửi hàng, bốc xếp tại nơi giao hàng, bồi dưỡng tại nơi gửi hàng, bồi dưỡng tại nơi giao hàng, phí ra vào bãi xe – bến xe, phí đi vào đường cấm, đường nhỏ hoặc đường bị lún phải phát sinh phí trung chuyển … (Nếu có phát sinh các chi phí này thì Người gửi chịu)
5 Hàng nặng hay Hàng nhẹ Làm sao để biết chính xác khi nào áp dụng giá hàng nặng hay hàng nhẹ Đó là lấy Trọng lượng hàng hóa * đơn giá theo kg = số tiền, sau đó lấy Số khối (M3) * Đơn giá theo M3 = Số tiền, khi đó so sánh hai số tiền này lại với nhau, Bên Vận Chuyển sẽ áp dụng Đơn giá có số tiền cao nhất, Nếu số tiền cao nhất thuộc về cách tính Đơn giá * m3 thì được gọi là hàng nhẹ, nếu số tiền cước cao nhất thuộc về cách tính Đơn giá * Số kg thì được gọi là hàng nặng.
6 Quy đổi số khối Cách tính số khối: Dài * Rộng * Cao = Số khối (M3) (lưu ý: đơn vị tính là mét)
7 Hàng nhỏ lẻ phát sinh tăng Đối với trường hợp hàng lẻ mà chiếm tới trên 80% diện tích xe thì được tính giá nguyên xe, áp dụng theo khung giá bên trên.
8 Hàng có kích thước lớn Đối với hàng có số khối nhỏ (ít) mà chiếm nhiều diện tích chiều dài của xe thì đo kích thước thùng xe để tính ra số khối, dùng số khối đo thùng xe tính ra được [dài xe * rộng xe * cao xe = số khối của thùng xe] để tính chi phí vận chuyển (số khối thùng xe  * đơn giá cước phí vận chuyển = số tiền phải thanh toán)
9 Hàng không xếp chồng lên nhau Trường hợp đối với hàng hóa mà không xếp chồng lên nhau được, hoặc không xếp các hàng hóa khác bên trên được thì sẽ áp dụng cách tính khối là chiều dài * chiều rộng * cao 2.3m [mặc định cao tới nốc xe là 2.3m] = số khối để tính giá cước vận chuyển.
10 Hàng không được để gần nhau Trường hợp đối với các loại hàng hóa không xếp gần nhau, sát nhau được, nếu sát nhau sẽ bị vỡ hay bi hư hỏng thì sẽ được áp dụng cách tính giá quy đổi số khối của xe tải lớn để tính giá cước vận chuyển bằng công thức [số khối = dài thực tế * rộng 2.3m * cao 2.3m]
11 Gửi hàng đi ghép xe tải Hình thức vận chuyển hàng hóa đi ghép kết hợp nhiều lô hàng trên cùng một xe tải, Bảng giá trên không bao gồm phí lấy hàng tận nơi. Phí lấy tận nơi hãy xem phụ lục phí lấy hàng ở các khu vực cuối báo giá này.
12 Loại xe tải nhỏ tại Phú Quốc Phí trung chuyển cho các đơn hàng nhỏ lẻ tại đảo Phú Quốc có 2 dòng xe tải loại 1 tấn [dài 2.5m rộng 1.3m cao 1.5m], loại xe 2 tấn [dài 4.2m rộng 1.7m cao 1.8m]
13 Bao xe chở hàng Chành xe Phú Quốc công ty Con Rùa Biển sẽ điều xe lấy hàng tận nơi tại nơi gửi, giao hàng tận nơi tại nơi đến [căn cứ theo "PHIẾU XÁC NHẬN VẬN CHUYỂN" đã được ký thỏa thuận trước khi vận chuyển.
14 Quy định "Một-Một" Đối với hàng thỏa thuận giao nhận tận nơi thì sẽ được hiểu là lấy 1 địa chỉ và giao 1 địa chỉ, nếu phát sinh từ 2 địa chỉ trở lên mà không được thỏa thuận trước thì mỗi địa chỉ giao nhận tận nơi là cộng thêm phí thấp nhất 1.000.000đ/địa chỉ/xe tải (xe đầu kéo là 2.000.000đ/xe/địa chỉ)
15 Hủy xe Đối với trường hợp xe tải của Bên Vận Chuyển đã đến nơi gửi hàng (nơi đi) theo yêu cầu của Bên Thuê Vận Chuyển nhưng vì bất kỳ lý do nào đó mà Bên Vận Chuyển không có hàng để vận chuyển thì Bên Thuê Vận Chuyển sẽ phải chịu phí xăng dầu để Bên Vận Chuyển quay về là 2.000.000đ/xe tải/lần (xe đầu kéo là 3.000.000đ/xe/lần).
16 Lưu xe Phí lưu xe được tính phát sinh 1.500.000đ/đêm/xe tải (phát sinh 2.500.000đ/đêm/xe đầu kéo) áp dụng từ khi xe của Bên Vận Chuyển đến công trình (hoặc nơi giao hàng theo chỉ định) mà Bên Thuê Vận Chuyển không xuống được hàng với bất kỳ lý do nào đó mà xe Bên Vận Chuyển phải nằm lại qua đêm. Trường hợp [hàng nhỏ lẻ dưới 5 tấn] đặt biệt sẽ áp dụng phí lưu xe là 500.000 đ/xe/2 giờ.
17 Đối với hàng Container Xuất Nhập Khẩu đi Phú Quốc
17.1 Phí Container Các chi phí nâng hạ tại cảng, lưu cont, cược cont, vệ sinh Cont... Chủ hàng (hoặc người gửi hàng) chịu các phí này.
17.2 Loại trừ Cont đi từ Cảng Sài Gòn [hoặc các cảng lân cận HCM] đến Phú Quốc và quay về nếu sàn cont bị hư hỏng thì bên vận chuyển không bồi thường (Vì cont đi qua đảo Phú Quốc để lấy được hàng ra khỏi cont thì chỉ có dùng xe cẩu kéo ra, phương án này làm cho sàn cont bị hư thường xuyên)
17.3 Miễn phí trả rỗng Đối với hàng nhập từ nước ngoài về, giá vận chuyển container đi Phú Quốc đã bao gồm phí lấy Container tại các Cảng ở Sài Gòn và vận chuyển Cont ra đảo Phú Quốc, đợi rút hàng xong, sẽ đem Container rỗng về trả lại Cảng ở khu vực HCM.
17.4 Thời gian vận chuyển container Container hàng nhập từ Cảng ở Khu Vực HCM đi Phú Quốc giao tận nơi chỉ mất 1 ngày, tức là Hôm nay kéo container đi Phú Quốc thì ngày mai giao hàng tận nơi.
17.5 Thời gian trả rỗng container Thời gian vận chuyển Container nhập từ lúc đi đến lúc về luôn rơi vào khoảng 3-5 ngày, do đó Quý Khách Hàng cần lưu ý làm lệnh nâng hạ cần dự trù thời gian trả rỗng bị chậm, để tránh tình trạng phải thay đổi lệnh nâng hạ trả rỗng tại Cảng và phát sinh phí thuê cont [từ lúc kéo đi đến lúc trả rỗng thường rơi vào khung 3-5 ngày]
17.6 Cho mượn cont mui bạc Trong trường hợp Quý khách hàng có nhu cầu vận chuyển container mà không có cont thì bên vận chuyển sẽ cung cấp cont 40f để vận chuyển, loại cont dài 12m, có phủ bạc, miễn phí cho thuê cont để chở hàng.
17.7 Điều kiện giao nhận container Khi hàng hóa (hoặc container) đến nơi còn nguyên Seal (hoặc niêm phong) thì Bên Vận Chuyển đã hoàn thành trách nhiệm vận chuyển. Bên Vận Chuyển không chịu bất kỳ trách nhiệm bồi thường nào khi hàng hóa được giao bằng Container còn nguyên Seal, sau đó cắt Seal ra mới phát hiện bị hư hỏng hoặc mất mát.
17.8 Hủy xe container đột xuất Đối với trường hợp xe đầu kéo của Bên Vận Chuyển đã đến nơi gửi hàng (nơi lấy container) theo yêu cầu của Bên Thuê Vận Chuyển, mà vì bất kỳ lý do nào đó mà Bên Thuê Vận Chuyển không có hàng container để vận chuyển thì Bên Thuê Vận Chuyển sẽ phải chịu phí xăng dầu để Bên Vận Chuyển quay về là 3.000.000đ/xe/lần.
18 Thời gian vận chuyển hàng nhanh ở một số khu vực: 
18.1 Hà Nội - Phú Quốc 4-7 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.2 Đà Nẵng - Phú Quốc 3-5 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.3 Quy Nhơn - Phú Quốc 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.4 Nha Trang - Phú Quốc 1-3 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.5 Sài Gòn - Phú Quốc 1-2 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.6 Cần Thơ - Phú Quốc 1-2 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.7 Đà Lạt - Phú Quốc 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.8 Sài Gòn - Hà Nội 3-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.9 Sài Gòn - Đà Nẵng 2-3 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.10 Sài Gòn - Cần Thơ 01 Ngày
18.11 Sài Gòn - Miền Bắc 3-7 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.12 Sài Gòn - Miền Trung 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.13 Sài Gòn - Miền Tây 01 Ngày
19 Bốc xếp bằng tay tại Phú Quốc Chi phí nhân công bốc xếp hàng hóa bằng tay tại Phú Quốc [hàng nặng = 150.000 đ/tấn]; [hàng nhẹ = 2.000.000d/xe tải 15 tấn chở hàng dưới 5 tấn đầy xe] (trọng lượng hàng hóa bốc xếp bằng tay được quy định không quá 50kg/kiện), khoãng cách bốc xếp được tính từ vị trí xe đậu được trong bán kính <10m, nếu khoãng cách xa hơn 10m thì cứ mỗi 10m phát sinh là 1.000.000đ/10m/xe tải <15 tấn, nếu trên 50m thì sẽ được đàm phán chi phí bốc xếp theo thỏa thuận khác. [trường hợp đặt biệt đối với mặt hàng hóa chất sẽ được tính giá gấp đôi hoặc từ chối bốc xếp bằng tay vì lý do sức khỏe và chất độc hại của hóa chất]
20 Xe cẩu tại Phú Quốc Chi phí cho thuê xe cẩu tại Phú Quốc được tính như sau: Cẩu hàng từ dưới đất lên xe tải hoặc từ xe tải xuống đất loại xe tải 15 tấn = 2.000.000đ/xe địa chỉ; loại xe tải 19 tấn = 3.000.000đ/xe/địa chỉ; xe đầu kéo = 4.000.000đ/xe/địa chỉ [Quy định chung chung cho các loại hàng hóa: kiện hàng nặng <2 tấn/kiện, số lượng <20 kiện/xe; nếu nặng hơn hoặc quá nhiều kiện hàng thì chi phí xe cẩu sẽ bị tăng giá; Vị trí cẩu lên xe hoặc hạ xuống là vị trí thuận lợi, xe tải và xe cẩu đậu sát vào nhau để thực hiện tốt được các công việc; cần phải đặt lịch hẹn cẩu hạ trước để được sắp xếp hợp lý nhất]
21 Bảo hiểm hàng hóa có giá trị cao Phí bảo hiểm hàng hóa có giá trị cao hiện tại chung chung cho các mặt hàng trên thị trường là 0.1%/giá trị cần mua bảo hiểm (tức là 1 tỷ = phí bảo hiểm 1 triệu đồng); phí mua bảo hiểm cho hàng hóa giá trị cao Người gửi chịu hoặc thỏa thuận khác theo hợp đồng vận chuyển đã ký.
22 Phí thu hộ [COD] Thu hộ tiền bán hàng sẽ không bị tính phí, nhưng phí chuyển khoản trả lại tiền thu hộ cho mỗi đơn hàng là 50.000đ. Số tiền này sẽ bị trừ vào số tiền thu được. [số tiền thu hộ sẽ được Con Rùa Biển chuyển khoản trả lại khách hàng vào thứ 3 hàng tuần; nếu số tiền thu hộ >50 triệu/lần thì Bên Vận Chuyển sẽ yêu cầu Người mua [Người nhận hàng tại Phú Quốc] chuyển khoản cho Người bán khi giao hàng tại thời điểm giao hàng theo số tài khoản đã được Người gửi hàng chỉ định theo thỏa thuận ban đầu]
23 Phí giao nhận hàng dài >4m Đối với hàng hóa có kích thước chiều dài trên 4m thì phải dùng xe tải lớn để giao nhận 2 đầu, do vậy Phụ phí bổ sung cho việc đi lấy hàng nếu có là cộng thêm 500.000d/lượt, và phí đi giao tận nơi tại Phú Quốc cũng sẽ được cộng thêm vào phí giao 500.000d/lượt.
24 Phụ lục chi tiết phí lấy hàng tận nơi https://conruabien.vn/phu-phi-giao-nhan-hang-tan-noi/

Kích Thước Các Loại Xe Thông Dụng Thường Xuyên Chở Hàng Hóa Đi Phú Quốc

Loại Xe Kích Thước Xe (Dài*Rộng*Cao) Số Khối
Xe 900kg Thùng kín L2.5*W1.4*H1.5  05.25 M3 
Xe 2.000kg Thùng kín L4.2*W1.7*H1.7 12.14 M3
Xe 15.000kg Mui Bạt L9.2*W2.3*H2.3  50.00 M3 
Xe 20.000kg Mui Bạt L9.4*W2.3*H2.3 51.00 M3
Xe 25.000kg Mui Bạt L9.6*W2.3*H2.3  52.00 M3 
Xe Đầu kéo 30 Tấn [Thùng mui bạt] L12*W2.3*H2.3 64.00 M3
Xe đầu kéo sàn phẳng [chuyên chở sắt thép] L12*W2.3*H2.3  35.00 M3 
Xe Đầu kéo Rơ Mooc [Lùn Chuyên Dụng] L10*W3.0*H3.0 90.00 M3
Container 20 feet [tiêu chuẩn quốc tế] L5,8*W2,3*H2,3  30.00 m3 
Container 40 feet [tiêu chuẩn quốc tế] L11.9*W2,3*H2,3  62.00 m3 
Container 40 FT HC [tiêu chuẩn quốc tế] L11.9*W2,3*H2,6  71.00 m3 

Bảng Phụ Phí Xăng Dầu Giao Nhận Hàng Hóa Ở Khu Vực Gần Bãi Xe HCM

STT Khu Vực Lân Cận Bãi Xe HCM Phí Giao Nhận Tận Nơi [Loại xe 2 Tấn]
1 TP.Thủ Đức, HCM 900,000 vnđ/xe
2 Q. 2 (Thủ Đức), HCM 900,000 vnđ/xe
3 Q. 4, 6, 7, 8, Bình Tân, HCM 900,000 vnđ/xe
4 Q. 9 (Thủ Đức), HCM 1,100,000 vnđ/xe
5 Q. 10, 11, HCM 700,000 vnđ/xe
6 Q. 12, Hóc Môn, HCM 600,000 vnđ/xe
7 Q. 1, 5, 3, Bình Thạnh, HCM 800,000 vnđ/xe
8 Q.Gò Vấp, Q.Phú Nhuận  700,000 vnđ/xe
9 Q. Tân Bình, Tân Phú  700,000 vnđ/xe
10 H. Bình Chánh, HCM 1,200,000 vnđ/xe
11 H. Cần Giờ, HCM 2,500,000 vnđ/xe
12 H. Củ Chi, HCM 1,000,000 vnđ/xe
13 H. Nhà Bè, HCM 1,500,000 vnđ/xe
14 Tp.Tân An, Long An 2,000,000 vnđ/xe
15 H. Đức Hòa, Long An 800,000 vnđ/xe
16 H. Bến Lức, Long An 1,300,000 vnđ/xe
17 H. Cần Đước, Long An 1,500,000 vnđ/xe
18 H. Cần Giuộc, Long An 1,200,000 vnđ/xe
19 H. Thủ Thừa, Long An 2,100,000 vnđ/xe
20 H. Tân Trụ, Long An 2,000,000 vnđ/xe
21 H. Châu Thành, Long An 2,100,000 vnđ/xe
22 H. Thạnh Hóa, Long An 2,000,000 vnđ/xe
23 H. Tân Thạnh, Long An 2,100,000 vnđ/xe
24 H. Mộc Hóa, Long An 2,200,000 vnđ/xe
25 H. Vĩnh Hưng, Long An 2,500,000 vnđ/xe
26 H. Tân Hưng, Long An 2,200,000 vnđ/xe
27 Tx. Kiến Tường, Long An 2,200,000 vnđ/xe
28 H. Đức Huệ, Long An 1,500,000 vnđ/xe
29 Tp.Dĩ An, Bình Dương 900,000 vnđ/xe
30 Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương 900,000 vnđ/xe
31 Tp.Thuận An, Bình Dương 1,200,000 vnđ/xe
32 Tx. Bến Cát, Bình Dương 1,500,000 vnđ/xe
33 Tx. Tân Uyên, Bình Dương 1,500,000 vnđ/xe
34 H.Bắc Tân Uyên, Bình Dương 1,700,000 vnđ/xe
35 H.Bàu Bàng, Bình Dương 1,500,000 vnđ/xe
36 H.Dầu Tiếng, Bình Dương 2,100,000 vnđ/xe
37 H.Phú Giáo, Bình Dương 1,900,000 vnđ/xe
38 Tp Biên Hòa Đồng Nai 1,200,000 vnđ/xe
39 Tp Long Khánh Đồng Nai 2,100,000 vnđ/xe
40 H.Tân Phú Đồng Nai 2,500,000 vnđ/xe
41 H. Vĩnh Cửu Đồng Nai 2,200,000 vnđ/xe
42 H. Định Quán Đồng Nai 2,200,000 vnđ/xe
43 H. Trảng Bom Đồng Nai 2,000,000 vnđ/xe
44 H. Thống Nhất Đồng Nai 2,100,000 vnđ/xe
45 H. Cẩm Mỹ Đồng Nai 2,100,000 vnđ/xe
46 H. Long Thành Đồng Nai 2,000,000 vnđ/xe
47 H. Xuân Lộc Đồng Nai 2,200,000 vnđ/xe
48 H. Nhơn Trạch Đồng Nai 1,800,000 vnđ/xe
49 Tp Bà Rịa, Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
50 Tp Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
51 Tx Phú Mỹ, Vũng Tàu 2,100,000 vnđ/xe
52 H Châu Đức, Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
53 H Đất Đỏ, Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
54 H Long Điền, Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
55 H Xuyên Mộc, Vũng Tàu 2,200,000 vnđ/xe
56 Tp Tây Ninh, Tây Ninh 2,100,000 vnđ/xe
57 Trảng Bàng, Tây Ninh 1,200,000 vnđ/xe
58 Bến Cầu, Tây Ninh 2,100,000 vnđ/xe
59 Châu Thành, Tây Ninh 2,200,000 vnđ/xe
60 Dương Minh Châu, T.Ninh 2,100,000 vnđ/xe
61 Gò Dầu, Tây Ninh 1,500,000 vnđ/xe
62 Tân Biên, Tây Ninh 2,200,000 vnđ/xe
63 Tân Châu, Tây Ninh 2,200,000 vnđ/xe
64 Hòa Thành, Tây Ninh 2,100,000 vnđ/xe

Xem thêm nhiều bảng báo giá ở các khu vực khác à Click xem tại đây.

Để được báo giá chính xác nhất Vui lòng liên hệ Hotline 0945000006

(Nguồn: www.conruabien.vn – Chành xe Phú Quốc)

5/5 (1 Review)

Bài viết liên quan

  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển hàng hóa từ Cần Thơ đi Hà Nội
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển hàng từ Hà Nội đi Cần Thơ
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Sài Gòn đi Phú Quốc [và Phú Quốc đi Sài Gòn]
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Hà Nội đi Phú Quốc [và Phú Quốc đi Hà Nội]
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Hà Nội đi Sài Gòn [và Sài Gòn đi Hà Nội]