CHÀNH XE HÀ NỘI - SÀI GÒN - PHÚ QUỐC

HOTLINE

0945 000 006

Trang chủ / Bảng giá / BẢNG GIÁ CHÀNH XE HÀ NỘI đi PHÚ QUỐC
THONG TIN CRB 2023 05 scaled
Tháng Chín 7, 2021 Quản Trị Bảng giá

BẢNG GIÁ CHÀNH XE HÀ NỘI đi PHÚ QUỐC

(Bảng giá số 201809/02-HNI/PQC được áp dụng kể từ ngày 01/10/2018; Giá dầu hiện tại 18.610đ/lít)

2.1 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Từ HÀ NỘI Đi PHÚ QUỐC [Giao nhận hàng nhanh]

Trọng Lượng (Kg) Đơn Giá Hàng Nặng Phí Giao Tận Nơi
< 10kg 200,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
< 20kg 230,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
< 30kg 265,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
< 40kg 290,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
< 50kg 330,000 đ/kiện 50,000 vnđ/địa chỉ
51 - 100Kg 6,000 đ/kg 50,000 vnđ/địa chỉ
101 - 200Kg 5,700 đ/kg 100,000 vnđ/địa chỉ
201 - 500Kg 5,300 đ/kg 150,000 vnđ/địa chỉ
501 - 750Kg 4,900 đ/kg 200,000 vnđ/địa chỉ
751 - 1.000Kg 4,600 đ/kg 250,000 vnđ/địa chỉ
1.001 - 2.000Kg 4,200 đ/kg 300,000 vnđ/địa chỉ
2.001 - 4.000Kg 3,800 đ/kg 400,000 vnđ/địa chỉ
4.001 - 6.000Kg 3,500 đ/kg 500,000 vnđ/địa chỉ
6.001 - 10.000Kg 3,100 đ/kg Miễn phí giao
10.001 - 15.000Kg 2,900 đ/kg Miễn phí giao
15.001 - 19.000Kg 2,700 đ/kg Miễn phí giao
> 19.000kg Báo giá theo lô Miễn phí giao
Bao xe 15.000Kg 45,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Bao xe 19.000Kg 52,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Mui Bạt 12m 79,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Sàn phẳng 12m 81,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Container 20f 75,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Container 40f 79,000,000 đ/xe Miễn phí giao

2.2 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ Từ HÀ NỘI Đi PHÚ QUỐC [Giao nhận hàng nhanh]

Số Khối (m3) Đơn Giá Hàng Nhẹ Phí Giao Tận Nơi
>1-2m3 1,100,000 vnđ/m3 100,000 vnđ/địa chỉ
>2-4m3 1,075,000 vnđ/m3 150,000 vnđ/địa chỉ
>4-6m3 1,050,000 vnđ/m3 200,000 vnđ/địa chỉ
>6-8m3 1,025,000 vnđ/m3 250,000 vnđ/địa chỉ
>8-10m3 1,000,000 vnđ/m3 300,000 vnđ/địa chỉ
>10-15m3 975,000 vnđ/m3 350,000 vnđ/địa chỉ
>15-20m3 950,000 vnđ/m3 400,000 vnđ/địa chỉ
>20-25m3 925,000 vnđ/m3 450,000 vnđ/địa chỉ
>25-30m3 900,000 vnđ/m3 500,000 vnđ/địa chỉ
>30-35m3 875,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>35-40m3 850,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>40m3 Giá thỏa thuận Miễn phí giao
Bao xe 15.000Kg 44,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Bao xe 19.000Kg 51,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Mui Bạt 12m 78,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Sàn phẳng 12m 80,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Container 20f 74,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo Container 40f 78,000,000 đ/xe Miễn phí giao

2.3 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nặng Từ HÀ NỘI Đi PHÚ QUỐC [Giá rẻ ưu đãi 7-12 ngày]

Trọng Lượng (Kg) Đơn Giá Hàng Nặng Phí Giao Tận Nơi
1.000 - 2.000kg 3,600 đ/kg 150,000 vnđ/địa chỉ
2.001 - 3.000kg 3,400 đ/kg 200,000 vnđ/địa chỉ
3.001 - 5.000kg 3,300 đ/kg 250,000 vnđ/địa chỉ
5.001 - 8.000kg 3,000 đ/kg 300,000 vnđ/địa chỉ
8.001 - 10.000kg 2,700 đ/kg 350,000 vnđ/địa chỉ
10.001 - 15.000kg 2,400 đ/kg 400,000 vnđ/địa chỉ
> 15.000 kg 2,300 đ/kg 500,000 vnđ/địa chỉ
> 19.000 kg Giá thỏa thuận Miễn phí giao
Đầu kéo container 20f 60,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 40f 65,000,000 đ/xe Miễn phí giao

2.4 Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Nhẹ Từ HÀ NỘI Đi PHÚ QUỐC [Giá rẻ ưu đãi 7-12 ngày]

Số Khối (m3) Đơn Giá Hàng Nhẹ Phí Giao Tận Nơi
>1-2m3 860,000 vnđ/m3 100,000 vnđ/địa chỉ
>2-4m3 840,000 vnđ/m3 150,000 vnđ/địa chỉ
>4-6m3 815,000 vnđ/m3 200,000 vnđ/địa chỉ
>6-8m3 795,000 vnđ/m3 250,000 vnđ/địa chỉ
>8-10m3 770,000 vnđ/m3 300,000 vnđ/địa chỉ
>10-15m3 750,000 vnđ/m3 350,000 vnđ/địa chỉ
>15-20m3 725,000 vnđ/m3 400,000 vnđ/địa chỉ
>20-25m3 705,000 vnđ/m3 450,000 vnđ/địa chỉ
>25-30m3 680,000 vnđ/m3 500,000 vnđ/địa chỉ
>30-35m3 660,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>35-40m3 635,000 vnđ/m3 Miễn phí giao
>40m3 Giá thỏa thuận Miễn phí giao
Đầu kéo container 20f 58,000,000 đ/xe Miễn phí giao
Đầu kéo container 40f 63,000,000 đ/xe Miễn phí giao

Hướng dẫn tính giá cước vận chuyển hàng hóa cho một đơn hàng từ HÀ NỘI đi PHÚ QUỐC

STT  DIỄN GIẢI CHI PHÍ HÀ NỘI ĐI PHÚ QUỐC THÀNH TIỀN
1 Phí lấy hàng tận nơi [nếu có] ...
2 Phí bốc xếp tại nơi gửi [nếu có] ...
3 Cước phí vận chuyển từ HÀ NỘI đi PHÚ QUỐC ...
4 Phí giao tận nơi Phú Quốc [nếu có] ...
5 Phí bốc xếp tại nơi đến [nếu có] ...
6 Phí đóng gói hàng hóa [nếu có] ...
7 TỔNG SỐ TIỀN PHẢI THANH TOÁN Số tiền ......
Mục số 3 cần lưu ý: nếu là hàng nặng thì lấy số kg * đơn giá, nếu là hàng nhẹ thì hãy lấy số khối * đơn giá

Một số quy đình kèm theo báo giá vận chuyển hàng hóa đi Phú Quốc

1 Thuế GTGT Đơn giá trên chưa thuế GTGT theo quy định của Bộ Tài Chính
2 Hình thức thanh toán Thanh toán đủ 100% ngay khi gửi hàng, ngay khi giao hàng hoặc các thỏa thuận khác căn cứ theo hợp đồng vận chuyển hàng hóa.
3 Phương thức thanh toán Tiền mặt hoặc chuyển khoản
4 Giá vận tải không bao gồm phí Bốc xếp tại nơi gửi hàng, bốc xếp tại nơi giao hàng, bồi dưỡng tại nơi gửi hàng, bồi dưỡng tại nơi giao hàng, phí ra vào bãi xe – bến xe, phí đi vào đường cấm, đường nhỏ hoặc đường bị lún phải phát sinh phí trung chuyển … (Nếu có phát sinh các chi phí này thì Người gửi chịu)
5 Hàng nặng hay Hàng nhẹ Làm sao để biết chính xác khi nào áp dụng giá hàng nặng hay hàng nhẹ Đó là lấy Trọng lượng hàng hóa * đơn giá theo kg = số tiền, sau đó lấy Số khối (M3) * Đơn giá theo M3 = Số tiền, khi đó so sánh hai số tiền này lại với nhau, Bên Vận Chuyển sẽ áp dụng Đơn giá có số tiền cao nhất, Nếu số tiền cao nhất thuộc về cách tính Đơn giá * m3 thì được gọi là hàng nhẹ, nếu số tiền cước cao nhất thuộc về cách tính Đơn giá * Số kg thì được gọi là hàng nặng.
6 Quy đổi số khối Cách tính số khối: Dài * Rộng * Cao = Số khối (M3) (lưu ý: đơn vị tính là mét)
7 Hàng nhỏ lẻ phát sinh tăng Đối với trường hợp hàng lẻ mà chiếm tới trên 80% diện tích xe thì được tính giá nguyên xe, áp dụng theo khung giá bên trên.
8 Hàng có kích thước lớn Đối với hàng có số khối nhỏ (ít) mà chiếm nhiều diện tích chiều dài của xe thì đo kích thước thùng xe để tính ra số khối, dùng số khối đo thùng xe tính ra được [dài xe * rộng xe * cao xe = số khối của thùng xe] để tính chi phí vận chuyển (số khối thùng xe  * đơn giá cước phí vận chuyển = số tiền phải thanh toán)
9 Hàng không xếp chồng lên nhau Trường hợp đối với hàng hóa mà không xếp chồng lên nhau được, hoặc không xếp các hàng hóa khác bên trên được thì sẽ áp dụng cách tính khối là chiều dài * chiều rộng * cao 2.3m [mặc định cao tới nốc xe là 2.3m] = số khối để tính giá cước vận chuyển.
10 Hàng không được để gần nhau Trường hợp đối với các loại hàng hóa không xếp gần nhau, sát nhau được, nếu sát nhau sẽ bị vỡ hay bi hư hỏng thì sẽ được áp dụng cách tính giá quy đổi số khối của xe tải lớn để tính giá cước vận chuyển bằng công thức [số khối = dài thực tế * rộng 2.3m * cao 2.3m]
11 Gửi hàng đi ghép xe tải Hình thức vận chuyển hàng hóa đi ghép kết hợp nhiều lô hàng trên cùng một xe tải, Bảng giá trên không bao gồm phí lấy hàng tận nơi. Phí lấy tận nơi hãy xem phụ lục phí lấy hàng ở các khu vực cuối báo giá này.
12 Loại xe tải nhỏ tại Phú Quốc Phí trung chuyển cho các đơn hàng nhỏ lẻ tại đảo Phú Quốc có 2 dòng xe tải loại 1 tấn [dài 2.5m rộng 1.3m cao 1.5m], loại xe 2 tấn [dài 4.2m rộng 1.7m cao 1.8m]
13 Bao xe chở hàng Chành xe Phú Quốc công ty Con Rùa Biển sẽ điều xe lấy hàng tận nơi tại nơi gửi, giao hàng tận nơi tại nơi đến [căn cứ theo "PHIẾU XÁC NHẬN VẬN CHUYỂN" đã được ký thỏa thuận trước khi vận chuyển.
14 Quy định "Một-Một" Đối với hàng thỏa thuận giao nhận tận nơi thì sẽ được hiểu là lấy 1 địa chỉ và giao 1 địa chỉ, nếu phát sinh từ 2 địa chỉ trở lên mà không được thỏa thuận trước thì mỗi địa chỉ giao nhận tận nơi là cộng thêm phí thấp nhất 1.000.000đ/địa chỉ/xe tải (xe đầu kéo là 2.000.000đ/xe/địa chỉ)
15 Hủy xe Đối với trường hợp xe tải của Bên Vận Chuyển đã đến nơi gửi hàng (nơi đi) theo yêu cầu của Bên Thuê Vận Chuyển nhưng vì bất kỳ lý do nào đó mà Bên Vận Chuyển không có hàng để vận chuyển thì Bên Thuê Vận Chuyển sẽ phải chịu phí xăng dầu để Bên Vận Chuyển quay về là 2.000.000đ/xe tải/lần (xe đầu kéo là 3.000.000đ/xe/lần).
16 Lưu xe Phí lưu xe được tính phát sinh 1.500.000đ/đêm/xe tải (phát sinh 2.500.000đ/đêm/xe đầu kéo) áp dụng từ khi xe của Bên Vận Chuyển đến công trình (hoặc nơi giao hàng theo chỉ định) mà Bên Thuê Vận Chuyển không xuống được hàng với bất kỳ lý do nào đó mà xe Bên Vận Chuyển phải nằm lại qua đêm. Trường hợp [hàng nhỏ lẻ dưới 5 tấn] đặt biệt sẽ áp dụng phí lưu xe là 500.000 đ/xe/2 giờ.
17 Đối với hàng Container Xuất Nhập Khẩu đi Phú Quốc
17.1 Phí Container Các chi phí nâng hạ tại cảng, lưu cont, cược cont, vệ sinh Cont... Chủ hàng (hoặc người gửi hàng) chịu các phí này.
17.2 Loại trừ Cont đi từ Cảng Sài Gòn [hoặc các cảng lân cận HCM] đến Phú Quốc và quay về nếu sàn cont bị hư hỏng thì bên vận chuyển không bồi thường (Vì cont đi qua đảo Phú Quốc để lấy được hàng ra khỏi cont thì chỉ có dùng xe cẩu kéo ra, phương án này làm cho sàn cont bị hư thường xuyên)
17.3 Miễn phí trả rỗng Đối với hàng nhập từ nước ngoài về, giá vận chuyển container đi Phú Quốc đã bao gồm phí lấy Container tại các Cảng ở Sài Gòn và vận chuyển Cont ra đảo Phú Quốc, đợi rút hàng xong, sẽ đem Container rỗng về trả lại Cảng ở khu vực HCM.
17.4 Thời gian vận chuyển container Container hàng nhập từ Cảng ở Khu Vực HCM đi Phú Quốc giao tận nơi chỉ mất 1 ngày, tức là Hôm nay kéo container đi Phú Quốc thì ngày mai giao hàng tận nơi.
17.5 Thời gian trả rỗng container Thời gian vận chuyển Container nhập từ lúc đi đến lúc về luôn rơi vào khoảng 3-5 ngày, do đó Quý Khách Hàng cần lưu ý làm lệnh nâng hạ cần dự trù thời gian trả rỗng bị chậm, để tránh tình trạng phải thay đổi lệnh nâng hạ trả rỗng tại Cảng và phát sinh phí thuê cont [từ lúc kéo đi đến lúc trả rỗng thường rơi vào khung 3-5 ngày]
17.6 Cho mượn cont mui bạc Trong trường hợp Quý khách hàng có nhu cầu vận chuyển container mà không có cont thì bên vận chuyển sẽ cung cấp cont 40f để vận chuyển, loại cont dài 12m, có phủ bạc, miễn phí cho thuê cont để chở hàng.
17.7 Điều kiện giao nhận container Khi hàng hóa (hoặc container) đến nơi còn nguyên Seal (hoặc niêm phong) thì Bên Vận Chuyển đã hoàn thành trách nhiệm vận chuyển. Bên Vận Chuyển không chịu bất kỳ trách nhiệm bồi thường nào khi hàng hóa được giao bằng Container còn nguyên Seal, sau đó cắt Seal ra mới phát hiện bị hư hỏng hoặc mất mát.
17.8 Hủy xe container đột xuất Đối với trường hợp xe đầu kéo của Bên Vận Chuyển đã đến nơi gửi hàng (nơi lấy container) theo yêu cầu của Bên Thuê Vận Chuyển, mà vì bất kỳ lý do nào đó mà Bên Thuê Vận Chuyển không có hàng container để vận chuyển thì Bên Thuê Vận Chuyển sẽ phải chịu phí xăng dầu để Bên Vận Chuyển quay về là 3.000.000đ/xe/lần.
18 Thời gian vận chuyển hàng nhanh ở một số khu vực: 
18.1 Hà Nội - Phú Quốc 4-7 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.2 Đà Nẵng - Phú Quốc 3-5 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.3 Quy Nhơn - Phú Quốc 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.4 Nha Trang - Phú Quốc 1-3 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.5 Sài Gòn - Phú Quốc 1-2 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.6 Cần Thơ - Phú Quốc 1-2 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.7 Đà Lạt - Phú Quốc 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.8 Sài Gòn - Hà Nội 3-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.9 Sài Gòn - Đà Nẵng 2-3 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.10 Sài Gòn - Cần Thơ 01 Ngày
18.11 Sài Gòn - Miền Bắc 3-7 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.12 Sài Gòn - Miền Trung 2-4 Ngày [ngược lại chậm hơn 1-2 ngày]
18.13 Sài Gòn - Miền Tây 01 Ngày
19 Bốc xếp bằng tay tại Phú Quốc Chi phí nhân công bốc xếp hàng hóa bằng tay tại Phú Quốc [hàng nặng = 150.000 đ/tấn]; [hàng nhẹ = 2.000.000d/xe tải 15 tấn chở hàng dưới 5 tấn đầy xe] (trọng lượng hàng hóa bốc xếp bằng tay được quy định không quá 50kg/kiện), khoãng cách bốc xếp được tính từ vị trí xe đậu được trong bán kính <10m, nếu khoãng cách xa hơn 10m thì cứ mỗi 10m phát sinh là 1.000.000đ/10m/xe tải <15 tấn, nếu trên 50m thì sẽ được đàm phán chi phí bốc xếp theo thỏa thuận khác. [trường hợp đặt biệt đối với mặt hàng hóa chất sẽ được tính giá gấp đôi hoặc từ chối bốc xếp bằng tay vì lý do sức khỏe và chất độc hại của hóa chất]
20 Xe cẩu tại Phú Quốc Chi phí cho thuê xe cẩu tại Phú Quốc được tính như sau: Cẩu hàng từ dưới đất lên xe tải hoặc từ xe tải xuống đất loại xe tải 15 tấn = 2.000.000đ/xe địa chỉ; loại xe tải 19 tấn = 3.000.000đ/xe/địa chỉ; xe đầu kéo = 4.000.000đ/xe/địa chỉ [Quy định chung chung cho các loại hàng hóa: kiện hàng nặng <2 tấn/kiện, số lượng <20 kiện/xe; nếu nặng hơn hoặc quá nhiều kiện hàng thì chi phí xe cẩu sẽ bị tăng giá; Vị trí cẩu lên xe hoặc hạ xuống là vị trí thuận lợi, xe tải và xe cẩu đậu sát vào nhau để thực hiện tốt được các công việc; cần phải đặt lịch hẹn cẩu hạ trước để được sắp xếp hợp lý nhất]
21 Bảo hiểm hàng hóa có giá trị cao Phí bảo hiểm hàng hóa có giá trị cao hiện tại chung chung cho các mặt hàng trên thị trường là 0.1%/giá trị cần mua bảo hiểm (tức là 1 tỷ = phí bảo hiểm 1 triệu đồng); phí mua bảo hiểm cho hàng hóa giá trị cao Người gửi chịu hoặc thỏa thuận khác theo hợp đồng vận chuyển đã ký.
22 Phí thu hộ [COD] Thu hộ tiền bán hàng sẽ không bị tính phí, nhưng phí chuyển khoản trả lại tiền thu hộ cho mỗi đơn hàng là 50.000đ. Số tiền này sẽ bị trừ vào số tiền thu được. [số tiền thu hộ sẽ được Con Rùa Biển chuyển khoản trả lại khách hàng vào thứ 3 hàng tuần; nếu số tiền thu hộ >50 triệu/lần thì Bên Vận Chuyển sẽ yêu cầu Người mua [Người nhận hàng tại Phú Quốc] chuyển khoản cho Người bán khi giao hàng tại thời điểm giao hàng theo số tài khoản đã được Người gửi hàng chỉ định theo thỏa thuận ban đầu]
23 Phí giao nhận hàng dài >4m Đối với hàng hóa có kích thước chiều dài trên 4m thì phải dùng xe tải lớn để giao nhận 2 đầu, do vậy Phụ phí bổ sung cho việc đi lấy hàng nếu có là cộng thêm 500.000d/lượt, và phí đi giao tận nơi tại Phú Quốc cũng sẽ được cộng thêm vào phí giao 500.000d/lượt.
24 Phụ lục chi tiết phí lấy hàng tận nơi https://conruabien.vn/phu-phi-giao-nhan-hang-tan-noi/

Kích Thước Các Loại Xe Thông Dụng Thường Xuyên Chở Hàng Hóa Đi Phú Quốc

Loại Xe Kích Thước Xe (Dài*Rộng*Cao) Số Khối
Xe 900kg Thùng kín L2.5*W1.4*H1.5  05.25 M3 
Xe 2.000kg Thùng kín L4.2*W1.7*H1.7 12.14 M3
Xe 15.000kg Mui Bạt L9.2*W2.3*H2.3  50.00 M3 
Xe 20.000kg Mui Bạt L9.4*W2.3*H2.3 51.00 M3
Xe 25.000kg Mui Bạt L9.6*W2.3*H2.3  52.00 M3 
Xe Đầu kéo 30 Tấn [Thùng mui bạt] L12*W2.3*H2.3 64.00 M3
Xe đầu kéo sàn phẳng [chuyên chở sắt thép] L12*W2.3*H2.3  35.00 M3 
Xe Đầu kéo Rơ Mooc [Lùn Chuyên Dụng] L10*W3.0*H3.0 90.00 M3
Container 20 feet [tiêu chuẩn quốc tế] L5,8*W2,3*H2,3  30.00 m3 
Container 40 feet [tiêu chuẩn quốc tế] L11.9*W2,3*H2,3  62.00 m3 
Container 40 FT HC [tiêu chuẩn quốc tế] L11.9*W2,3*H2,6  71.00 m3 

Bảng Phụ Phí Xăng Dầu Giao Nhận Hàng Hóa Ở Khu Vực Gần KCN Ngọc Hồi, Hà Nội

STT Khu Vực Lân Cận Bãi Xe HÀ NỘI Phí Giao Nhận Tận Nơi [Loại xe 2 Tấn]
1 Q. Hoàn Kiếm 600,000 vnđ/xe
2 Q. Đống Đa 600,000 vnđ/xe
3 Q. Hai Bà Trưng 600,000 vnđ/xe
4 Q. Ba Đình 700,000 vnđ/xe
5 Q. Bắc Từ Liêm 900,000 vnđ/xe
6 Q. Nam Từ Liêm 700,000 vnđ/xe
7 Q. Cầu Giấy 700,000 vnđ/xe
8 Q. Hà Đông 700,000 vnđ/xe
9 Q. Hoàng Mai 500,000 vnđ/xe
10 Q. Long Biên 900,000 vnđ/xe
11 Q. Thanh Xuân 600,000 vnđ/xe
12 Q. Tây Hồ 900,000 vnđ/xe
13 H.Đan Phượng 1,000,000 vnđ/xe
14 H.Gia Lâm 800,000 vnđ/xe
15 H.Đông Anh 1,000,000 vnđ/xe
16 H.Chương Mỹ 900,000 vnđ/xe
17 H.Hoài Đức 900,000 vnđ/xe
18 H.Ba Vì 1,300,000 vnđ/xe
19 H.Mỹ Đức 1,100,000 vnđ/xe
20 H.Phúc Thọ 1,100,000 vnđ/xe
21 H.Mê Linh 1,000,000 vnđ/xe
22 H.Sóc Sơn 1,200,000 vnđ/xe
23 H.Thạch Thất 1,100,000 vnđ/xe
24 H.Quốc Oai 1,000,000 vnđ/xe
25 H.Thanh Trì 400,000 vnđ/xe
26 H.Thường Tín 600,000 vnđ/xe
27 H.Thanh Oai 700,000 vnđ/xe
28 H.Phú Xuyên 900,000 vnđ/xe
29 H.Ứng Hòa 900,000 vnđ/xe
30 Tp. Bắc Ninh 1,400,000 vnđ/xe
31 Tx. Từ Sơn, Bắc Ninh 1,300,000 vnđ/xe
32 H. Gia Bình, Bắc Ninh 1,500,000 vnđ/xe
33 H. Lương Tài, Bắc Ninh 1,500,000 vnđ/xe
34 H. Quế Võ, Bắc Ninh 1,500,000 vnđ/xe
35 H. Thuận Thành, Bắc Ninh 1,300,000 vnđ/xe
36 H. Tiên Du, Bắc Ninh 1,300,000 vnđ/xe
37 H. Yên Phong, Bắc Ninh 1,400,000 vnđ/xe
38 Tp. Bắc Giang 1,600,000 vnđ/xe
39 H. Hiệp Hoà, Bắc Giang 1,600,000 vnđ/xe
40 H. Lạng Giang, Bắc Giang 1,700,000 vnđ/xe
41 H. Lục Nam, Bắc Giang 1,800,000 vnđ/xe
42 H. Lục Ngạn, Bắc Giang 3,000,000 vnđ/xe
43 H. Sơn Động, Bắc Giang 3,100,000 vnđ/xe
44 H. Tân Yên, Bắc Giang 1,700,000 vnđ/xe
45 H. Việt Yên, Bắc Giang 1,600,000 vnđ/xe
46 H. Yên Dũng, Bắc Giang 1,600,000 vnđ/xe
47 H. Yên Thế, Bắc Giang 1,800,000 vnđ/xe
48 Tp. Phủ Lý, Hà Nam 1,500,000 vnđ/xe
49 Tx. Duy Tiên, Hà Nam 1,300,000 vnđ/xe
50 H. Bình Lục, Hà Nam 1,600,000 vnđ/xe
51 H. Kim Bảng, Hà Nam 1,400,000 vnđ/xe
52 H. Lý Nhân, Hà Nam 1,600,000 vnđ/xe
53 H. Thanh Liêm, Hà Nam 1,600,000 vnđ/xe
54 Tp. Hải Dương 1,800,000 vnđ/xe
55 Tp. Chí Linh, Hải Dương 1,600,000 vnđ/xe
56 Tx. Kinh Môn, Hải Dương 2,100,000 vnđ/xe
57 H. Bình Giang, Hải Dương 1,600,000 vnđ/xe
58 H. Cẩm Giàng, Hải Dương 1,500,000 vnđ/xe
59 H. Gia Lộc, Hải Dương 1,600,000 vnđ/xe
60 H. Kim Thành, Hải Dương 2,000,000 vnđ/xe
61 H. Nam Sách, Hải Dương 1,800,000 vnđ/xe
62 H. Ninh Giang, Hải Dương 1,800,000 vnđ/xe
63 H. Thanh Hà, Hải Dương 1,900,000 vnđ/xe
64 H. Thanh Miện, Hải Dương 1,800,000 vnđ/xe
65 H. Tứ Kỳ, Hải Dương 1,800,000 vnđ/xe
66 Tp. Phúc Yên, Vĩnh Phúc 1,500,000 vnđ/xe
67 Tp. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc 1,800,000 vnđ/xe
68 H. Bình Xuyên, Vĩnh Phúc 1,600,000 vnđ/xe
69 H. Lập Thạch, Vĩnh Phúc 1,900,000 vnđ/xe
70 H. Sông Lô, Vĩnh Phúc 2,200,000 vnđ/xe
71 H. Tam Đảo, Vĩnh Phúc 2,000,000 vnđ/xe
72 H. Tam Dương, Vĩnh Phúc 1,900,000 vnđ/xe
73 H. Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc 1,600,000 vnđ/xe
74 H. Yên Lạc, Vĩnh Phúc 1,900,000 vnđ/xe
75 Tp.Sông Công, Thái Nguyên 1,800,000 vnđ/xe
76 Tp.Thái Nguyên, Thái Nguyên 1,800,000 vnđ/xe
77 Tx. Phổ Yên, Thái Nguyên 1,700,000 vnđ/xe
78 H. Đại Từ, Thái Nguyên 2,100,000 vnđ/xe
79 H. Định Hóa, Thái Nguyên 2,500,000 vnđ/xe
80 H. Đồng Hỷ, Thái Nguyên 2,100,000 vnđ/xe
81 H. Phú Bình, Thái Nguyên 1,800,000 vnđ/xe
82 H. Phú Lương, Thái Nguyên 2,100,000 vnđ/xe
83 H. Võ Nhai, Thái Nguyên 2,500,000 vnđ/xe
84 Q. Ngô Quyền, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
85 Q. Dương Kinh, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
86 Q. Hải An, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
87 Q. Hồng Bàng, Hải Phòng 2,100,000 vnđ/xe
88 Q. Kiến An, Hải Phòng 2,000,000 vnđ/xe
89 Q. Lê Chân, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
90 Q. Đồ Sơn, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
91 H. An Dương, Hải Phòng 2,000,000 vnđ/xe
92 H. An Lão, Hải Phòng 1,900,000 vnđ/xe
93 H. Bạch Long Vĩ, Hải Phòng Báo giá riêng
94 H. Cát Hải, Hải Phòng Báo giá riêng
95 H. Kiến Thuỵ, Hải Phòng 2,200,000 vnđ/xe
96 H. Thủy Nguyên, Hải Phòng 2,100,000 vnđ/xe
97 H. Tiên Lãng, Hải Phòng 2,000,000 vnđ/xe
98 H. Vĩnh Bảo, Hải Phòng 2,000,000 vnđ/xe
99 Tp. Hưng Yên 1,400,000 vnđ/xe
100 Tx. Mỹ Hào, Hưng Yên 1,400,000 vnđ/xe
101 H. Ân Thi, Hưng Yên 1,500,000 vnđ/xe
102 H. Khoái Châu, Hưng Yên 1,400,000 vnđ/xe
103 H. Kim Động, Hưng Yên 1,500,000 vnđ/xe
104 H. Phù Cừ, Hưng Yên 1,600,000 vnđ/xe
105 H. Tiên Lữ, Hưng Yên 1,500,000 vnđ/xe
106 H. Văn Giang, Hưng Yên 1,100,000 vnđ/xe
107 H. Văn Lâm, Hưng Yên 1,300,000 vnđ/xe
108 H. Yên Mỹ, Hưng Yên 1,400,000 vnđ/xe
109 Tp. Hòa Bình, Hòa Bình 1,800,000 vnđ/xe
110 H. Cao Phong, Hòa Bình 2,000,000 vnđ/xe
111 H. Đà Bắc, Hòa Bình 1,900,000 vnđ/xe
112 H. Kim Bôi, Hòa Bình 1,700,000 vnđ/xe
113 H. Lạc Sơn, Hòa Bình 1,900,000 vnđ/xe
114 H. Lạc Thủy, Hòa Bình 1,700,000 vnđ/xe
115 H. Lương Sơn, Hòa Bình 1,500,000 vnđ/xe
116 H. Mai Châu, Hòa Bình 3,000,000 vnđ/xe
117 H. Tân Lạc, Hòa Bình 2,100,000 vnđ/xe
118 H. Yên Thủy, Hòa Bình 1,700,000 vnđ/xe
119 Tp. Việt Trì 1,900,000 vnđ/xe
120 Tx. Phú Thọ, Phú Thọ 2,000,000 vnđ/xe
121 H. Cẩm Khê, Phú Thọ 2,500,000 vnđ/xe
122 H. Đoan Hùng, Phú Thọ 2,500,000 vnđ/xe
123 H. Hạ Hòa, Phú Thọ 2,700,000 vnđ/xe
124 H. Lâm Thao, Phú Thọ 2,000,000 vnđ/xe
125 H. Phù Ninh, Phú Thọ 2,100,000 vnđ/xe
126 H. Tam Nông, Phú Thọ 1,900,000 vnđ/xe
127 H. Tân Sơn, Phú Thọ 2,200,000 vnđ/xe
128 H. Thanh Ba, Phú Thọ 2,200,000 vnđ/xe
129 H. Thanh Sơn, Phú Thọ 1,900,000 vnđ/xe
130 H. Thanh Thủy, Phú Thọ 1,800,000 vnđ/xe
131 H. Yên Lập, Phú Thọ 2,600,000 vnđ/xe
132 Tp. Nam Định, Nam Định 1,700,000 vnđ/xe
133 H. Mỹ Lộc , Nam Định 1,700,000 vnđ/xe
134 H. Nam Trực , Nam Định 1,900,000 vnđ/xe
135 H. Trực Ninh, Nam Định 2,000,000 vnđ/xe
136 H. Xuân Trường, Nam Định 2,100,000 vnđ/xe
137 H. Giao Thủy , Nam Định 2,200,000 vnđ/xe
138 H. Hải Hậu, Nam Định 2,100,000 vnđ/xe
139 H. Nghĩa Hưng, Nam Định 2,100,000 vnđ/xe
140 H. Ý Yên, Nam Định 1,700,000 vnđ/xe
141 H. Vụ Bản , Nam Định 1,700,000 vnđ/xe
142 Tp. Thái Bình , Thái Bình 1,900,000 vnđ/xe
143 H. Đông Hưng , Thái Bình 1,900,000 vnđ/xe
144 H. Hưng Hà, Thái Bình 1,700,000 vnđ/xe
145 H. Kiến Xương, Thái Bình 2,000,000 vnđ/xe
146 H. Quỳnh Phụ, Thái Bình 1,900,000 vnđ/xe
147 H. Thái Thụy, Thái Bình 2,100,000 vnđ/xe
148 H. Vũ Thư, Thái Bình 1,800,000 vnđ/xe
148 H. Tiền Hải, Thái Bình 2,200,000 vnđ/xe
150 Tp. Cẩm Phả, Quảng Ninh 3,500,000 vnđ/xe
151 Tp. Hạ Long, Quảng Ninh 3,000,000 vnđ/xe
152 Tp. Móng Cái, Quảng Ninh 4,200,000 vnđ/xe
153 Tp. Uông Bí, Quảng Ninh 2,700,000 vnđ/xe
154 Tx. Đông Triều, Quảng Ninh 2,000,000 vnđ/xe
155 Tx. Quảng Yên, Quảng Ninh 2,500,000 vnđ/xe
156 H. Ba Chẽ , Quảng Ninh 3,700,000 vnđ/xe
157 H. Bình Liêu, Quảng Ninh 4,000,000 vnđ/xe
158 H. Cô Tô, Quảng Ninh Báo giá riêng
159 H. Đầm Hà, Quảng Ninh 3,700,000 vnđ/xe
160 H. Hải Hà, Quảng Ninh 4,000,000 vnđ/xe
161 H. Tiên Yên, Quảng Ninh 3,600,000 vnđ/xe
162 H. Vân Đồn , Quảng Ninh 3,500,000 vnđ/xe
163 Tp. Lạng Sơn 3,000,000 vnđ/xe
164 H. Bắc Sơn, Lạng Sơn 2,800,000 vnđ/xe
165 H. Bình Gia, Lạng Sơn 3,400,000 vnđ/xe
166 H. Cao Lộc, Lạng Sơn 3,200,000 vnđ/xe
167   H. Chi Lăng, Lạng Sơn 2,200,000 vnđ/xe
168 H. Đình Lập, Lạng Sơn 3,500,000 vnđ/xe
169 H. Hữu Lũng, Lạng Sơn 3,300,000 vnđ/xe
170 H. Lộc Bình, Lạng Sơn 3,300,000 vnđ/xe
171 H. Tràng Định, Lạng Sơn 3,600,000 vnđ/xe
172 Tp. Bắc Kạn 3,200,000 vnđ/xe
173 H. Ba Bể, Bắc Cạn 3,500,000 vnđ/xe
174 H. Bạch Thông, Bắc Cạn 3,300,000 vnđ/xe
175 H. Chợ Đồn, Bắc Cạn 3,400,000 vnđ/xe
176 H. Chợ Mới, Bắc Cạn 2,600,000 vnđ/xe
177 H. Na Rì, Bắc Cạn 3,400,000 vnđ/xe
178 H. Ngân Sơn, Bắc Cạn 3,600,000 vnđ/xe
179 H. Pác Nặm, Bắc Cạn 3,800,000 vnđ/xe
180 Tp. Hà Giang 6,200,000 vnđ/xe
181 H. Bắc Mê, Hà Giang 6,500,000 vnđ/xe
182 H. Bắc Quang, Hà Giang 5,700,000 vnđ/xe
183 H. Đồng Văn, Hà Giang 7,500,000 vnđ/xe
184 H. Hoàng Su Phì, Hà Giang 6,500,000 vnđ/xe
185 H. Mèo Vạc, Hà Giang 7,000,000 vnđ/xe
186 H. Quản Bạ, Hà Giang 7,000,000 vnđ/xe
187 H. Quang Bình, Hà Giang 5,800,000 vnđ/xe
188 H. Vị Xuyên, Hà Giang 6,000,000 vnđ/xe
189 H. Xín Mần, Hà Giang 7,000,000 vnđ/xe
190 H. Yên Minh, Hà Giang 7,000,000 vnđ/xe
191 Tp. Lào Cai 5,500,000 vnđ/xe
192 Tx. Sa Pa, Lào Cai 5,500,000 vnđ/xe
193 H. Bắc Hà , Lào Cai 5,500,000 vnđ/xe
194 H. Bảo Thắng, Lào Cai 5,000,000 vnđ/xe
195 H. Bảo Yên, Lào Cai 5,200,000 vnđ/xe
196 H. Bát Xát, Lào Cai 6,000,000 vnđ/xe
197 H. Mường Khương, Lào Cai 5,500,000 vnđ/xe
198 H. Si Ma Cai, Lào Cai 5,500,000 vnđ/xe
199 H. Văn Bàn , Lào Cai 5,000,000 vnđ/xe
200 Tp. Tuyên Quang 3,000,000 vnđ/xe
201 H. Chiêm Hóa, Tuyên Quang 3,500,000 vnđ/xe
202 H. Hàm Yên, Tuyên Quang 3,300,000 vnđ/xe
203 H. Lâm Bình, Tuyên Quang 4,000,000 vnđ/xe
204 H. Na Hang, Tuyên Quang 4,200,000 vnđ/xe
205 H. Sơn Dương, Tuyên Quang 2,100,000 vnđ/xe
206 H. Yên Sơn, Tuyên Quang 3,200,000 vnđ/xe
207 Tp. Cao Bằng 4,200,000 vnđ/xe
208 H. Bảo Lạc, Cao Bằng 4,500,000 vnđ/xe
209 H. Bảo Lâm, Cao Bằng 5,000,000 vnđ/xe
210 H. Hạ Lang, Cao Bằng 4,500,000 vnđ/xe
211 H. Hà Quảng, Cao Bằng 4,500,000 vnđ/xe
212 H. Hòa An, Cao Bằng 4,200,000 vnđ/xe
213 H. Nguyên Bình, Cao Bằng 4,000,000 vnđ/xe
214 H. Quảng Hòa , Cao Bằng 4,200,000 vnđ/xe
215 H. Thạch An, Cao Bằng 4,000,000 vnđ/xe
216 H. Trùng Khánh, Cao Bằng 4,500,000 vnđ/xe
217 Tp. Yên Bái 3,100,000 vnđ/xe
218 Tx. Nghĩa Lộ, Yên Bái 3,600,000 vnđ/xe
219 H. LỤc Yên, Yên Bái 3,600,000 vnđ/xe
220 H. Mù Cang Chải, Yên Bái 4,500,000 vnđ/xe
221 H. Trạm Tấu, Yên Bái 4,000,000 vnđ/xe
222 H. Trấn Yên, Yên Bái 3,300,000 vnđ/xe
223 H. Văn Chấn, Yên Bái 3,100,000 vnđ/xe
224 H. Văn Yên, Yên Bái 3,500,000 vnđ/xe
225 H. Yên Bình, Yên Bái 3,100,000 vnđ/xe
226 Tp. Điện Biên Phủ  8,000,000 vnđ/xe
227 Thị xã Mường Lay, Điện Biên 8,000,000 vnđ/xe
228 H. Điện Biên, Điện Biên 8,000,000 vnđ/xe
229 H. Điện Biên Đông, Điện Biên 7,500,000 vnđ/xe
230 H. Mường Ảng, Điện Biên 7,500,000 vnđ/xe
231 H. Mường Chà, Điện Biên 8,000,000 vnđ/xe
232 H. Mường Nhé, Điện Biên 9,000,000 vnđ/xe
233 H. Nậm Pồ, Điện Biên 9,000,000 vnđ/xe
234 H. Tủa Chùa, Điện Biên 7,500,000 vnđ/xe
235 H. Tuần Gíao, Điện Biên 7,500,000 vnđ/xe
236 Tp. Lai Châu 7,000,000 vnđ/xe
237 H. Mường Tè, Lai Châu 8,000,000 vnđ/xe
238 H. Nậm Nhùn, Lai Châu 8,000,000 vnđ/xe
239 H. Phong Thổ, Lai Châu 7,500,000 vnđ/xe
240 H. Sìn Hồ, Lai Châu 7,500,000 vnđ/xe
241 H. Tam Đường, Lai Châu 7,000,000 vnđ/xe
242 H. Tân Uyên, Lai Châu 7,000,000 vnđ/xe
243 H. Than Uyên, Lai Châu 6,500,000 vnđ/xe
244 Tp. Sơn La 5,500,000 vnđ/xe
245 H. Bắc Yên, Sơn La 4,500,000 vnđ/xe
246 H. Mai Sơn, Sơn La 5,200,000 vnđ/xe
247 H. Mộc Châu, Sơn La 4,400,000 vnđ/xe
248 H. Mường La, Sơn La 5,500,000 vnđ/xe
249 H. Phù Yên, Sơn La 4,200,000 vnđ/xe
250 H. Quỳnh Nhai, Sơn La 6,000,000 vnđ/xe
251 H. Sông Mã, Sơn La 6,000,000 vnđ/xe
252 H. Sốp Cộp, Sơn La 6,500,000 vnđ/xe
253 H. Thuận Châu, Sơn La 6,000,000 vnđ/xe
254 H. Vân Hồ, Sơn La 4,600,000 vnđ/xe
255 H. Yên Châu, Sơn La 4,700,000 vnđ/xe

Xem thêm nhiều bảng báo giá ở các khu vực khác —> Click xem tại đây.

Để được báo giá chính xác nhất – Vui lòng liên hệ Hotline 0945000006

(Nguồn: www.conruabien.vn – Chành xe Phú Quốc)

0/5 (0 Reviews)

Bài viết liên quan

  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển hàng hóa từ Cần Thơ đi Hà Nội
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển hàng từ Hà Nội đi Cần Thơ
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Sài Gòn đi Phú Quốc [và Phú Quốc đi Sài Gòn]
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Hà Nội đi Phú Quốc [và Phú Quốc đi Hà Nội]
  • Bảng giá Chành xe Vận chuyển Ô TÔ từ Hà Nội đi Sài Gòn [và Sài Gòn đi Hà Nội]